Doanh số bán Newcrop CPG (Dripbox Newcrop 2026) trong tháng 8 và các cửa hàng bán tốt nhất. Số liệu chốt tới hết ngày hôm qua.
| # | Cửa hàng | Số lượng | Doanh thu | Tỉ trọng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Làng Lụa Hội An | 11 | 1.430.000 | 11% |
| 2 | Phố Chả Cá | 9 | 1.170.000 | 9% |
| 3 | Tú Xương | 9 | 1.170.000 | 9% |
| 4 | Trương Định | 9 | 1.109.204 | 8,5% |
| 5 | Tôn Đức Thắng | 7 | 910.000 | 7% |
| 6 | Ngọc Hà | 7 | 895.000 | 6,9% |
| 7 | Châu Long | 6 | 780.000 | 6% |
| 8 | Đồng Khởi | 6 | 780.000 | 6% |
| 9 | Ngô Văn Năm | 5 | 650.000 | 5% |
| 10 | Thảo Điền | 5 | 650.000 | 5% |
| 11 | SALA | 4 | 494.000 | 3,8% |
| 12 | Centre Point | 3 | 375.000 | 2,9% |
| 13 | Lê Đại Hành Đà Lạt | 3 | 351.000 | 2,7% |
| 14 | Beacon | 2 | 260.000 | 2% |
| 15 | Bến Vân Đồn | 2 | 260.000 | 2% |
| 16 | Thi Sách | 2 | 260.000 | 2% |
| 17 | Võ Thị Sáu | 2 | 260.000 | 2% |
| 18 | Celadon | 2 | 210.000 | 1,6% |
| 19 | Centec Tower | 1 | 130.000 | 1% |
| 20 | Hồ Con Rùa | 1 | 130.000 | 1% |
| 21 | Midtown | 1 | 130.000 | 1% |
| 22 | Bưu Điện Hà Nội | 1 | 130.000 | 1% |
| 23 | Somerset | 1 | 130.000 | 1% |
| 24 | Hoa Mai | 1 | 130.000 | 1% |
| 25 | Central Park | 1 | 130.000 | 1% |
| 26 | Pasteur | 1 | 130.000 | 1% |
| 27 | Hoàng Văn Thái | 3 | 0 | 0% |